Từ điển Hán Nôm
Tra tổng hợp
Tìm chữ
Theo bộ thủ
Theo nét viết
Theo hình thái
Theo âm Nhật (onyomi)
Theo âm Nhật (kunyomi)
Theo âm Hàn
Theo âm Quảng Đông
Hướng dẫn
Chữ thông dụng
Chuyển đổi
Chữ Hán
phiên âm
Phiên âm
chữ Hán
Phồn thể
giản thể
Giản thể
phồn thể
Công cụ
Cài đặt ứng dụng
Học viết chữ Hán
Font chữ Hán Nôm
Cá nhân
Điều khoản sử dụng
Góp ý
A
V
Tra Hán Việt
Tra Nôm
Tra Pinyin
Có 2 kết quả:
灿烂 xán lạn
•
燦爛 xán lạn
1
/2
灿烂
xán lạn
giản thể
Từ điển phổ thông
rực rỡ
燦爛
xán lạn
phồn thể
Từ điển phổ thông
rực rỡ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng đẹp rực rỡ. Ta thường nói Sáng lạng là lầm.
Một số bài thơ có sử dụng
•
Ất Mão xuân đán, sơn gia kỷ hứng - 乙卯春旦山家紀興
(
Phan Huy Ích
)
•
Bộ xuất Hạ Môn hành kỳ 2 - Quan thương hải - 步出夏門行其二-觀滄海
(
Tào Tháo
)
•
Đông phụng tân vương lâm ngự, dư tự trấn tiến kinh bái yết, cung kỷ - 冬奉新王臨御,余自鎮進京拜謁恭紀
(
Phan Huy Ích
)
•
Giá cô thiên (Nguyệt mãn Bồng Hồ xán lạn đăng) - 鷓鴣天(月滿蓬葫燦爛燈)
(
Khuyết danh Trung Quốc
)
•
Ngự chế đề Bạch Nha động thi nhị thủ kỳ 2 - 御製題白鴉洞詩二首其二
(
Lê Tương Dực
)
•
Phú đắc hồng mai hoa kỳ 2 - 賦得紅梅花其二
(
Tào Tuyết Cần
)
•
Phụng triều thiên thọ đại lễ cung kỷ - 奉朝天壽大禮恭紀
(
Phan Huy Ích
)
•
Sơn cư bách vịnh kỳ 011 - 山居百詠其十一
(
Tông Bản thiền sư
)
•
Tân niên cung hạ nghiêm thân - 新年恭賀嚴親
(
Ngô Thì Nhậm
)
•
Vịnh hoàng mai hoa - 詠黃梅花
(
Minh Mệnh hoàng đế
)